So sánh hai phiên bản Mitsubsihi Xforce Premium và Mitsubishi Xforce EXCEED
Mitsubishi Xforce là mẫu xe 5 chỗ gầm cao phân khúc B-SUV, được nhập nguyên chiếc từ Indonesia. Gia nhập thị trường ô tô Việt Nam sau các các dòng xe khác trong phân khúc nhưng Xforce nhanh chóng khẳng định vị thế. Xforce có thể không phải là chiếc xe ngon nhật, chạy êm nhất, option nhiều nhất nhưng Xforce lại là chiếc hài hòa nhất, Nên doanh số Xforce luôn bán chay nhất kể từ khi ra mắt.
Có 4 phiên bản đang được bán ở Việt Nam là Xforce GLX, Xforce Exceed, Xforce Premium và Xforce ULtimate. Với mức chênh nhau 40 triệu, liệu Xforce Exceed và Xforce Premium sẽ có những khác biệt nào.
Hãy cùng Phước Thắng Auto tìm hiểu, so sánh giữa 2 phiên bản này. Và đưa ra đánh giá, liệu rằng phiên bản nào sẽ hợp lý khi lựa chọn mua mua một chiếc Mitsubishi Xforce.
1. So sánh giá bán của Xforce Exceed và Xforce Premium
| Phiên bản | Giá xe niêm yết (Đã bao gồm VAT) |
| Mitsubishi Xforce Exceed | 640,000,000 VNĐ |
| Mitsubishi Xforce Premium | 680,000,00 VNĐ |
40 triệu là mức chênh lệch mức giá bán của hai phiên bản. Trong từng tháng sẽ có những ưu đãi riêng cho từng phiên bản, Anh Chị quan tâm tới dòng xe Mitsubishi Xforce vui long gọi Hotline - 0938.679.822 để nhận giá ưu đãi đãi tốt nhất có thể.
2. Chương trình Ưu đãi của Xforce Exceed và Xforce Premium trong tháng
Chương trình ưu đãi hấp dẫn khi mua xe Xforce Exceed và Xforce Premium trong tháng này, cụ thể
| Phiên bản | Chương trình trong tháng |
| Mitsubishi Xforce EXCEED | – Hỗ trợ tương đương 50% lệ phí trước bạ (Trị giá 34.000.000 VNĐ) |
| Mitsubishi Xforce PREMIUM | – Phiếu nhiên liệu (Trị giá 15.000.000 VNĐ) |
Với chương trình ưu đãi nãy, số tiền chênh lệch giữa hai phiên bản kéo ra thành 59 triệu. Hãy cùng xem chỉ chênh nhau 59 triệu đồng thì 2 phiên bản này khác nhau thế nào
Nhận ngay báo giá xe Mitsubishi Xforce New tốt nhất hiện nay:
Để nhận “GIÁ LĂN BÁNH ĐẶC BIỆT” và các “Ưu đãi mới nhất”, Quý Khách vui lòng gọi Hotline phụ trách kinh doanh 0938.679.822 hoặc điền thông tin vào “Mẫu yêu cầu báo giá” bên dưới. Xin cám ơn!
3. So sánh chi tiết về thông số và ngại hình của Xforce Exceed và Xforce Premium
Nếu như giữa GLX và Exceed có những đường nét thiết kế khác biệt từ bên ngoài, có thể nhìn ra được. Thì với Exceed và Premium giống nhau về ngoại hình 100%. Để thấy rõ sự khác biệt, Khuyến mãi mitsu xin tổng hợp các thông số trong bảng chi tiết dưới đây.
Dưới đây là các bảng so sánh về kích thước, khối lượng, ngoại/nội thất, vận hành, công nghệ an toàn và giá bán giữa 2 phiên bản của Mitsubishi. Hy vọng sẽ giúp bạn dễ dàng lựa chọn phiên bản phù hợp nhất nhu cầu sử dụng.
Kích Thước
| THÔNG SỐ | EXCEED | PREMIUM |
| Kích thước tổng thể D x R x C (mm) | 4.390 x 1.810 x 1.660 | 4.390 x 1.810 x 1.660 |
| Chiều dài trục cơ sở (mm) | 2.650 | 2.650 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 222 | 222 |
| Cỡ lốp | 205/60R18 | 225/50R18 |
| Kích thước mâm (inch) | 18 | 18 |
Tất cả các phiên bản của Mitsubishi Xforce đều sở hữu kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 4.390 x 1.810 x 1.660 (mm), chiều dài cơ sở đạt 2.650 mm.
Khoảng sáng gầm của hai phiên bản là 222 mm, đều sử dụng cụm mâm 18 in
![]() Mitsubishi Xforce Exceed |
![]() Mitsubishi Xforce Premium |
![]() Mitsubishi Xforce Exceed |
![]() Mitsubishi Xforce Premium |
Trang bị ngoại thất
| THÔNG SỐ | XFROCE EXCEED | XFORCE PREMIUM |
|---|---|---|
| Đèn chiếu sáng phía trước | LED Projector | LED Projector |
| Đèn sương mù phía trước LED | LED Projector | LED Projector |
| Đèn LED chiếu sáng ban ngày | Có | Có |
| Đèn pha và Gạt mưa tự động | Không | Có |
| Gương chiếu hậu | Tích hợp đèn báo rẽ, chỉnh điện & gập điện, cùng màu thân xe | Tích hợp đèn báo rẽ, chỉnh điện & gập điện, cùng màu thân xe |
| Cốp đóng/mở điện | Không | Không |
| Ăng-ten vây cá | Có | Có |
Là 2 phiên bản với mức giá thấp nhất nhưng cả hai đều được trang bị cụm đèn phía trước full LED Projector. Một dạng đèn hiện đại và hiệu quả chiếu sáng tốt. Điểm nhấn trên Exceed là được trang bị thêm cụm đèn sương mù LED, trong khi đó thì GLX lại không có cụm đèn này. Đây cũng là một chi tiết Khách hàng có thể lắp đặt thêm với chi phí rất rẻ.
![]() Cụm mâm 16in trên Xforce GLX |
![]() Cụm mâm 17in trên Xforce Exceed |
![]() |
![]() |
Một chi tiết khác là trên tay năng cửa của GLX không được trang bị nút Đóng/Mở cửa như trên Excceed
So sánh Xforce GLX và Xforce EXCEED trang bị nội thất
| THÔNG SỐ | GLX | EXCEED |
|---|---|---|
| Vô-lăng | Điều chỉnh 4 hướng, tích hợp nút điều khiển âm thanh | Bọc da, điều chỉnh 4 hướng, tích hợp nút điều khiển âm thanh |
| Bảng điều khiển | Vật liệu mềm với chỉ thêu màu đen | |
| Màn hình hiển thị đa thông tin | Bảng đồng hồ & màn hình đa thông tin 4,2 inch | Bảng đồng hồ & màn hình đa thông tin 4,2 inch |
| Phanh tay điện tử & Giữ phanh tự động | Có | Có |
| Điều hoà nhiệt độ | Điều khiển kỹ thuật số | Điều hòa tự động, hai vùng độc lập |
| Công nghệ lọc không khí | – | Có |
| Cửa gió phía sau cho hành khách | Có | có |
| Chất liệu ghế | Nỉ | Nỉ |
| Sạc điện thoại không dây | – | – |
| Đèn nội thất | – | – |
| Hệ thống giải trí | Màn hình cảm ứng 8 inch, kết nối Android Auto/Apple CarPlay không dây | Màn hình cảm ứng 8 inch, kết nối Android Auto/Apple CarPlay không dây |
| Hệ thống âm thanh | 4 loa | 6 loa |
| Cổng sạc USB hàng ghế thứ hai | USB Type A và Type C | USB Type A và Type C |
Cả 2 phiên bản được được trang bị hệ thống phanh tay điện tử và Auto Hold giữ phanh tự động. Hệ thống âm thanh và giải trí tiêu chuẩn. Ghế trang bị là ghế nỉ toàn bộ các ghế.
![]() |
![]() |
|
![]() Vô lăng nhựa giả da trên Xforce GLX |
![]() Vô lăng bọc da với chỉ may thủ công nhìn sắc nét trên Xforce Exceed |
|
So sánh Xforce GLX và Xforce EXCEED trang bị an toàn
| THÔNG SỐ | GLX | EXCEED |
|---|---|---|
| Kiểm soát vào cua chủ động | có | có |
| Camera lùi | có | có |
| Túi khí | 4 loa | 6 loa |
| Cảm biến áp suất lốp | – | – |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | – | – |
| Cảm biến lùi | – | – |
| Cảnh báo điểm mù | – | – |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi | – | – |
| Đèn pha tự động | – | – |
| Cảnh báo và giảm thiểu va chạm phía trước | – | – |
| Cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành | – | – |
| Cảnh báo thắt dây an toàn | có | có |
| Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) | có | có |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) | có | có |
| Hệ thống trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | có | có |
| Hệ thống cân bằng điện tử (ASC) & kiểm soát lực kéo (TCL) | có | có |
| Hệ thống khởi hành ngang dốc (HSA) | có | có |
| Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS) | có | có |
Đó là toàn bộ những chi tiết để so sánh giữa hai phiên bản Mitsubishi Xforce GLX và Mitsubishi Xforce EXCEED. Anh Chị cảm nhận phiên bản nào sẽ phù hợp với nhu cầu sử dụng của mình. Và sẽ lựa chọn phiên bản nào nếu mua Xforce.
Để nhận được những chương trình ưu đãi tốt nhất khi mua xe. Quý Anh Chị liên hệ Phước Thắng qua số Hotline - 0938.679.822. Xin cảm ơn
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
4. Giá lăn bánh Xforce GLX và Xforce Exceed hiện tại
| Phiên bản | Giá lăn bánh tại Tp.HCM | Giá lăn bánh tại Huế | Giá lăn bánh tại Đà Nẵng |
| Mitsubishi Xforce GLX | 651.000.000 VNĐ | 631.286.000 VNĐ | 632.286.000 VNĐ |
| Mitsubishi Xforce ECXEED | 662.186.000 VNĐ | 642.386.000 VNĐ | 643.386.000 VNĐ |
Để nhận được chương trình lăn bánh tốt nhất, cùng với những khuyến mãi hấp dẫn nhất. Quý Anh Chị vui lòng gọi trực tiếp cho Phước Thắng - Hotline:0938.679.822. Xin cảm ơn
Hiện nay, Mitsubishi đang phân phối 6 mẫu xe tại Việt Nam:
- Xe 5 chỗ: Attrage
- Xe 7 chỗ: Xpander, Xpander Cross, Outlander, Pajero Sport.
- Xe bán tải: Triton
- Xe 5 chỗ gầm cao: Xforce
Xem thêm
>>> Mitsubishi Xpander Cross màu Nâu Hình ảnh thực tế, giá lăn bánh và khuyến mai trong tháng
>>>Mitsubishi Xforce màu Đỏ: Hình ảnh thực tế tại showroom và chương trình ưu đãi tháng 4






















