Với sự thành công của Mitsubishi Xforce chỉ trong vòng một năm ra mắt. Mitsubishi đã tiếp tục đưa ra những nâng cấp lớn cho các phiên bản Xforce 2026.
Nhằm nâng cao chất lượng dòng sản phẩm, đáp ứng nhu cầu trọn vẹn từ thực dụng đến trải nghiệm cho khách hàng. Mitsubishi Xforce 2026 đã chính thức lột xác với 3 phiên bản mới: Xfore GLX, Xforce LUXURY và Xforce Ultimate.
Hãy cùng khuyenmaimitsu tìm hiểu những nâng cấp đáng giá và sự khác biệt giữa 3 phiên bản trong bài viết dưới đây. Và liệu phiên bản nào sẽ phù hợp với nhu cầu sử dụng của Quý Anh Chị

So sánh các phiên bản xe Mitsubishi Xforce 2026
So sánh giá bán, giá lăn bánh của các phiên bản xe Mitsubishi Xforce 2026
Giá xe Mitsubishi Xforce của từng phiên bản sẽ khác nhau, nhằm phù hợp với điều kiện tài chính của nhiều khách hàng mong muốn được sở hữu chiếc xe này. Sau đây, khuyenmaimitsu sẽ làm bảng so sánh trực quan cho mọi người dễ xem và đánh giá.
|
Các phiên bản |
Luxury |
||
|
Giá xe |
605 |
665 |
720 |
|
Chương trình giảm giá T10/2026 |
60 |
66 |
72 |
|
Tổng giá lăn bánh
|
623 |
683 |
737 |
- Lưu ý: Đây là giá bán tạm tính, CHƯA TRỪ THÊM CÁC CHƯƠNG TRÌNH GIẢM GIÁ CỦA ĐẠI LÝ.
- Hãy liên hệ với KHUYENMAIMITSU để được hỗ trợ tốt nhất tại thời điểm anh chị có ý định mua xe nhé.
☆ MIỀN NAM: 0938.679.822 – Phước Thắng
☆ MIỀN BẮC: 0901.898.383
☆ 1A Hồng Hà, Phường 2, Tân Bình, Tp.HCM (Satsco)
☆ 141 Nguyễn Tất Thành, Thủy Dương, Hương Thủy, Huế
☆ 51 Phan Đăng Lưu, Hoà Cường Bắc, Hải Châu, Đà Nẵng
☆ Số 26 Đường Phạm Văn Đồng, Phường Đông Ngạc, TP. Hà Nội
Hình ảnh thực tế 3 phiên bản Xforce 2026: GLX, Luxry, Ultimate
![]() |
![]() |
![]() |
MITSUBISHI XFORCE GLX
MITSUBISHI XFORCE LUXURY
MITSUBISHI XFORCE ULTIMATE
1) Mitsubishi Xforce GLX 2026: Nâng cấp nhiều trang bị hiện đại – Tiêu chuẩn nhưng không “thiếu”
Phiên bản Xforce GLX 2026 được hãng bổ sung hàng loạt tính năng vốn trước đây chỉ có trên các bản cao cấp.
- Nâng cấp ngoại thất: Trang bị thêm Đèn sương mù LED, hệ thống Đèn pha tự động bật/tắt và Gạt mưa tự động có cảm biến mưa.
- Hỗ trợ lái & Giải trí: Bổ sung Hệ thống 6 loa, tích hợp sẵn Camera lùi và Cảm biến lùi phía sau – những trang bị cực kỳ cần thiết cho đô thị.
- Đặc điểm nhận diện: Sử dụng mâm hợp kim 17 inch, vô lăng Urethane và ghế bọc nỉ.
2. Mitsubishi Xforce Luxury 2026: Sự cân bằng hoàn hảo
Đây được xem là phiên bản mới nhất của Xforce, với những thây đổi dựa trên nền bản premium. Đây được xem là phiên bản “đáng tiền” dành cho khách hang khi được trang bị nhiều công nghệ hiện đại vượt tầm phân khúc và giá tiền.
- Nội thất cao cấp: Ghế bọc da tổng hợp (giảm hấp thụ nhiệt), Ghế lái chỉnh điện, vô lăng và cần số bọc da sang trọng.
- Tiện nghi hiện đại: Màn hình giải trí 12.3 inch kết nối không dây, màn hình người lái 8 inch, điều hòa 2 vùng độc lập tích hợp công nghệ lọc không khí nanoe-X.
- An toàn & Vận hành: Trang bị 4 chế độ lái linh hoạt, hệ thống Cruise Control, túi khí rèm, cảnh báo điểm mù (BSW) và cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA).
3. Mitsubishi Xforce Ultimate 2026: Đỉnh cao công nghệ & An toàn
Phiên bản cao cấp nhất dành cho những khách hàng muốn trải nghiệm sự hoàn hảo tuyệt đối trên một chiếc B-SUV:
- Giải trí rạp hát: Hệ thống 8 loa Yamaha Premium độc quyền mang lại chất lượng âm thanh đỉnh cao.
- Tiện ích đắt giá: Cốp điện có tính năng đá cốp (mở cốp rảnh tay) và sạc điện thoại không dây.
- Hệ thống An toàn tối tân: Hệ thống Camera 360 độ toàn cảnh và gói an toàn chủ động ADAS (FCM, AHB, ACC, LCDN) giúp bảo vệ tối đa cho gia đình bạn.
Lợi thế chung của Xforce 2026: Thích nghi hoàn hảo tại Việt Nam
Dù lựa chọn phiên bản nào, Quý khách đều sở hữu những “vũ khí” cực kỳ lợi hại của dòng Xforce:
- Khoảng sáng gầm đạt 219mm (đối với bản GLX) và 222mm (đối với bản Luxury & Ultimate): Vượt trội hàng đầu phân khúc, giúp xe tự tin vượt qua các cung đường ngập lụt hay leo lề dễ dàng.
- Hệ thống AYC: Kiểm soát vào cua chủ động, giúp xe vận hành ổn định và an toàn trên mọi cung đường.
- So sánh về ngoại thất các phiên bản Mitsubishi Xforce 2026
- Cả 3 phiên bản dung chung ngôn ngữ thiết kế Dynamic sheielld mới nhất. Với nét đặc trưng hiện đại, mạnh mẽ và thể thao
- Trên cả 3 phiên bản đều được trang bị hệ thống đèn chiếu sáng LED dạng T – shape, cụm đèn hậu cũng Led T – shape.
- Hông xe khỏe khoắn với các đường gân dập nổi vừa phải, ốp đen sườn xe giúp xe nổi bật hơn. Khoang hành lý rộng rãi. Góc thoát trước và sau của xe Xforce cũng rất lớn.
- Đặc biệt phiên bản Luxury và Ultamte giống nhau về mặt ngoại hình đến 99%
Bảng so sánh ngoại thất các phiên bản của Mitsubishi Xforce
|
Thông số kỹ thuật |
GLX |
Premium |
Ultimate |
|
Kích thước tổng thể ( D x R x C ) |
4.390 x 1.810 x 1.660 |
||
|
Chiều dài cơ sở |
2,65 |
||
|
Khoảng sáng gầm xe |
219 |
222 |
|
|
Hệ thống đèn chiếu sáng |
LED Projector |
||
|
Đèn sương mù |
Led Projector |
||
|
Đèn pha và gạt mưa tự động |
Có |
||
|
Cốp đóng mở điện |
Không |
Có |
|
|
Bán kính quay vòng tối thiểu |
5.2 |
||
Màu xe của các phiên Mitsubishi Xforce
- Xforce GLX bao gồm 3 màu: trắng, đen, đỏ
- Xforce LUXURY bao gồm 4 màu: trắng, đen, đỏ, xám
- Xforce ULTIMATE bao gồm 3 màu: trắng nóc đen, đỏ nóc đen, đen
- So sánh nội thất xe Mitsubishi Xforce
Về nội thất, Xforce được đánh giá là mẫu xe có không gian nội thất rộng rãi và cực kỳ thoải mái.
- Sử dụng phong cách thiết kế ” Horizontal Axis ” liền mạch từ bảng điều khiển sang ốp cửa tạo không gian hiện đại, trẻ trung cho xe.
- Luxury và Ultimate về nội thất giống nhau 100% và có nhiều điểm khác biệt so với bản tiêu chuẩn GLX
so sánh xe mitsubishi xforce glx với luxury và ultimate
so sánh xe mitsubishi xforce glx với premium
- Ví trí người lái ngồi cao cho tầm quan sát được bao quát hơn. Bệ cần số được nâng cao tiện lợi. KHông gian chân để hàng ghế sau cực thỏa mái với sàn phẳng và khoảng không ở dưới gầm ghế trước.
so sánh xe mitsubishi xforce glx với premium
- Phanh tay điện tử tự động và giữ phanh tự động Auto Hold tiện lợi. Tiện ích với 15 vị trí ở hàng ghế phía trước, 16 vị trí ở hàng ghế sau và cốp. Dưới đây là bảng so sánh về trang bị bên trong mỗi phiên bản xe Mitsubishi Xforce
|
Thông số kỹ thuật xe |
GLX |
Exceed |
Premium |
Ultimate |
|
Nút bấm khởi động |
Có |
|||
|
Mần hình giải trí |
8 inch |
8 inch |
12.3 inch |
12.3 inch |
|
Màn hình sau vô lăng |
Màn hình 4.2inch |
Màn hình 4.2inch |
Màn hình 8 inch |
Màn hình 8 inch |
|
Phanh tay điện tử & Giữ phanh tự động |
Có |
|||
|
Điều hoà nhiệt độ |
Điều khiển kỹ thuật số |
Điều hòa tự động 2 vùng độc lập |
||
|
Công nghệ lọc không khí nanoe™ X |
Không |
Có |
||
|
Chất liệu ghế |
Ghế nỉ |
Ghế da |
||
|
(màu đen với họa tiết màu nâu) |
||||
|
Hệ thống sạc điện thoại không dây |
Không |
Có |
||
|
Đèn nội thất |
Không |
Có |
||
|
Hệ thống giải trí (Hệ thống âm thanh) |
Màn hình cảm ứng 8-inch tích hợp Android Auto, Apple CarPlay |
Màn hình cảm ứng 12.3-inch, tích hợp Apple CarPlay & Android Auto không dây |
||
|
Số lượng loa |
4 loa |
6 loa |
6 loa |
8 loa – Hệ thống âm thanh Dynamic Sound Yamaha Premium |
|
Cổng sạc USB hàng ghế thứ hai |
USB Type A và Type C |
|||
Nội thất xe Mitsubishi Xforce Premium





